拔出萝卜带出泥

拔出萝卜带出泥
chūluóbodàichū
bạt xuất la bặc đới xuất nê

nhổ củ cải lên kéo theo bùn đất (ý nói: khi phanh phui một người, kẻ khác cũng bị lôi ra theo) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhổ củ cải lên kéo theo bùn đất (ý nói: khi phanh phui một người, kẻ khác cũng bị lôi ra theo) [thành ngữ]

    • Nhổ củ cải kéo theo bùn, chuyện này không đơn giản như vậy.

  2. động từ

    kéo củ cải ra kéo theo cả bùn (điều tra một người lôi ra tội của người khác) [thành ngữ]

    • Khi điều tra, anh ta bị phát hiện ra nhiều vấn đề hơn.

  3. động từ

    kéo củ cải lên kéo theo bùn đất (giải quyết vấn đề này lại kéo theo rắc rối khác) [thành ngữ]

    • Gỡ một vấn đề lại lòi ra vấn đề khác, mọi việc trở nên phức tạp hơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.