Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.
拔出萝卜带出泥
nhổ củ cải lên kéo theo bùn đất (ý nói: khi phanh phui một người, kẻ khác cũng bị lôi ra theo) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhổ củ cải lên kéo theo bùn đất (ý nói: khi phanh phui một người, kẻ khác cũng bị lôi ra theo) [thành ngữ]
- ,。
Nhổ củ cải kéo theo bùn, chuyện này không đơn giản như vậy.
- 貳动động từ
kéo củ cải ra kéo theo cả bùn (điều tra một người lôi ra tội của người khác) [thành ngữ]
- ,。
Khi điều tra, anh ta bị phát hiện ra nhiều vấn đề hơn.
- 參动động từ
kéo củ cải lên kéo theo bùn đất (giải quyết vấn đề này lại kéo theo rắc rối khác) [thành ngữ]
- ,。
Gỡ một vấn đề lại lòi ra vấn đề khác, mọi việc trở nên phức tạp hơn.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 尼ni(gần gũi, ni cô)HÌNH THANH
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
nhổ củ cải lên kéo theo bùn đất (ý nói: khi phanh phui một người, kẻ khác cũng bị lôi ra theo) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhổ củ cải lên kéo theo bùn đất (ý nói: khi phanh phui một người, kẻ khác cũng bị lôi ra theo) [thành ngữ]
- ,。
Nhổ củ cải kéo theo bùn, chuyện này không đơn giản như vậy.
- 貳动động từ
kéo củ cải ra kéo theo cả bùn (điều tra một người lôi ra tội của người khác) [thành ngữ]
- ,。
Khi điều tra, anh ta bị phát hiện ra nhiều vấn đề hơn.
- 參动động từ
kéo củ cải lên kéo theo bùn đất (giải quyết vấn đề này lại kéo theo rắc rối khác) [thành ngữ]
- ,。
Gỡ một vấn đề lại lòi ra vấn đề khác, mọi việc trở nên phức tạp hơn.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 尼ni(gần gũi, ni cô)HÌNH THANH
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)