Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
/
插入
插入
sáp nhập
cắm vào; chèn vào; cắm (phích)
1 nghĩa#9232
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
cắm vào; chèn vào; cắm (phích)
中把东西放进去或夹在中间bǎ dōngxi fàngjìnqu huò jiāzai zhōngjiān
- 。
Xin hãy cắm thẻ này vào đầu đọc thẻ.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
插入
Phồn thể插
sáp nhập
cắm vào; chèn vào; cắm (phích)
1 nghĩa#9232
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
cắm vào; chèn vào; cắm (phích)
中把东西放进去或夹在中间bǎ dōngxi fàngjìnqu huò jiāzai zhōngjiān
- 。
Xin hãy cắm thẻ này vào đầu đọc thẻ.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)