插入

插入
chā
sáp nhập

cắm vào; chèn vào; cắm (phích)

1 nghĩa#9232
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cắm vào; chèn vào; cắm (phích)

    把东西放进去或夹在中间bǎ dōngxi fàngjìnqu huò jiāzai zhōngjiān

    • Xin hãy cắm thẻ này vào đầu đọc thẻ.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • sáp(cái mai, dụng cụ xúc đất)HÀI THANH

Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.