提取

提取
đề thủ

rút (tiền); trích xuất

4 nghĩa#10690
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rút (tiền); trích xuất

    从银行或账户中取出钱cóng yínháng huò zhànghù zhōng qǔ chū qián

    • Tôi muốn rút tiền mặt.

  2. động từ

    lấy (hàng gửi); thu hồi; trích xuất

    从某个地方拿出或取回某种东西cóng mǒu ge dìfang náchu huò qǔhuí mǒu zhǒng dōngxi

    • Xin hãy đến chỗ nhận hành lý để lấy hành lý.

  3. động từ

    đưa ra; đạt được (kết quả, thành tích); thực hiện (hành động)

    从某处取出来;把需要的东西拿出来cóng mǒu chù qǔ chū lái; bǎ xūyào de dōngxi náchū lái

    • Xin hãy trích xuất tài liệu.

  4. động từ

    thăng hoa; (hóa học) thăng hoa (chuyển từ rắn sang khí)

    从某物中分离出来的有用部分cóng mǒu wù zhōng fēnlí chūlái de yǒuyòng bùfen

    • Trích xuất thông tin hữu ích từ những dữ liệu này.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.