- 亻nhân(người)BỘ
- 介giới(ở giữa, trung gian)HÌNH THANH
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
thân giá; giá trị bản thân; địa vị xã hội
thân giá; giá trị bản thân; địa vị xã hội
Địa vị xã hội của anh ấy rất cao.
giá trị bản thân; thân giá; thân phận
Giá trị của anh ấy rất cao.
thân giá; giá trị (của cổ phiếu, tài sản...); thân phận; địa vị
giá trị bản thân; thân giá; giá chuyển nhượng (cầu thủ, vận động viên)
thân giá; giá trị bản thân; đẳng cấp; (xưa) thân tiền chuộc
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
thân giá; giá trị bản thân; địa vị xã hội
thân giá; giá trị bản thân; địa vị xã hội
Địa vị xã hội của anh ấy rất cao.
giá trị bản thân; thân giá; thân phận
Giá trị của anh ấy rất cao.
thân giá; giá trị (của cổ phiếu, tài sản...); thân phận; địa vị
giá trị bản thân; thân giá; giá chuyển nhượng (cầu thủ, vận động viên)
thân giá; giá trị bản thân; đẳng cấp; (xưa) thân tiền chuộc
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.