Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
报名
đăng ký; báo danh
NGHĨA
- 壹动động từ
đăng ký; báo danh
中向某个机构或活动登记自己的名字xiàng mǒuges jīgòu huò huódòng dēngjì zìjǐ de míngzì
- 。
Tôi muốn đăng ký tham gia hoạt động này.
- 貳动động từ
đăng ký; báo danh
中把自己的名字写下来参加某件事bǎ zìjǐ de míngzi xiě xiàlai cānjiā mǒu jiàn shì
- 參动động từ
đăng ký (tham gia); ghi danh
中向有关部门登记、参加某项活动或课程xiàng yǒuguān bùmén děngjì、cānjiā mǒu xiàng huódòng huò kèchéng
- 肆动động từ
trình diện; đăng ký; báo danh
中向某个部门或机构提交自己的名字、信息来参加某项活动xiàng mǒu gè bùmén huò jīgòu tíjiāo zìjǐ de míngzi、xìnxī lái cānjiā mǒu xiàng huódòng
- 伍动động từ
đăng ký; báo danh
中向某个部门或机构提交个人信息,要求参加某项活动或课程xiàng mǒuɡè bùmén huò jīɡòu tíjiāo ɡèrén xìnxī, yāoqiú cānjiā mǒu xiàng huódòng huò kèchénɡ
- 陸动động từ
đăng ký (tham gia); ghi danh
中表示要参加某个活动或组织;登记名字biǎoshì yào cānjiā mǒu ge huódòng huò zǔzhī; děngjì míngzi
解字
GIẢI TỰđăng ký; báo danh
NGHĨA
- 壹动động từ
đăng ký; báo danh
中向某个机构或活动登记自己的名字xiàng mǒuges jīgòu huò huódòng dēngjì zìjǐ de míngzì
- 。
Tôi muốn đăng ký tham gia hoạt động này.
- 貳动động từ
đăng ký; báo danh
中把自己的名字写下来参加某件事bǎ zìjǐ de míngzi xiě xiàlai cānjiā mǒu jiàn shì
- 參动động từ
đăng ký (tham gia); ghi danh
中向有关部门登记、参加某项活动或课程xiàng yǒuguān bùmén děngjì、cānjiā mǒu xiàng huódòng huò kèchéng
- 肆动động từ
trình diện; đăng ký; báo danh
中向某个部门或机构提交自己的名字、信息来参加某项活动xiàng mǒu gè bùmén huò jīgòu tíjiāo zìjǐ de míngzi、xìnxī lái cānjiā mǒu xiàng huódòng
- 伍动động từ
đăng ký; báo danh
中向某个部门或机构提交个人信息,要求参加某项活动或课程xiàng mǒuɡè bùmén huò jīɡòu tíjiāo ɡèrén xìnxī, yāoqiú cānjiā mǒu xiàng huódòng huò kèchénɡ
- 陸动động từ
đăng ký (tham gia); ghi danh
中表示要参加某个活动或组织;登记名字biǎoshì yào cānjiā mǒu ge huódòng huò zǔzhī; děngjì míngzi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)