报名

报名
bàomíng
báo danh

đăng ký; báo danh

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)6 nghĩa#10962
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đăng ký; báo danh

    向某个机构或活动登记自己的名字xiàng mǒuges jīgòu huò huódòng dēngjì zìjǐ de míngzì

    • Tôi muốn đăng ký tham gia hoạt động này.

  2. động từ

    đăng ký; báo danh

    把自己的名字写下来参加某件事bǎ zìjǐ de míngzi xiě xiàlai cānjiā mǒu jiàn shì

  3. động từ

    đăng ký (tham gia); ghi danh

    向有关部门登记、参加某项活动或课程xiàng yǒuguān bùmén děngjì、cānjiā mǒu xiàng huódòng huò kèchéng

  4. động từ

    trình diện; đăng ký; báo danh

    向某个部门或机构提交自己的名字、信息来参加某项活动xiàng mǒu gè bùmén huò jīgòu tíjiāo zìjǐ de míngzi、xìnxī lái cānjiā mǒu xiàng huódòng

  5. động từ

    đăng ký; báo danh

    向某个部门或机构提交个人信息,要求参加某项活动或课程xiàng mǒuɡè bùmén huò jīɡòu tíjiāo ɡèrén xìnxī, yāoqiú cānjiā mǒu xiàng huódòng huò kèchénɡ

  6. động từ

    đăng ký (tham gia); ghi danh

    表示要参加某个活动或组织;登记名字biǎoshì yào cānjiā mǒu ge huódòng huò zǔzhī; děngjì míngzi

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.

(xếp ngang)
(bao trên-trái)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.