截止

截止
jiézhǐ
tiệt chỉ

kết thúc; đến hạn; chốt (thời hạn)

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#24826
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kết thúc; đến hạn; chốt (thời hạn)

    • Hạn chót đăng ký là ngày mai.

  2. động từ

    ngắt điện; cắt dòng (điện); (điện) ngưỡng ngắt

    • Vui lòng nộp trước hạn chót.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ
  • chuy(chim đuôi ngắn)HỘI Ý
  • thập(mười, cắt ngang)HỘI Ý

Dùng giáo chặt đứt như một nhát cắt ngang, cắt đứt con chim giữa chừng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.