Trái tim bị thu siết lại như bó cỏ — đó là cảm giác gấp gáp, lo âu.
/
急救
急救
cấp cứu
cấp cứu; sơ cứu khẩn cấp
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#8479
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cấp cứu; sơ cứu khẩn cấp
中在紧急情况下对病人进行快速的医疗救助zài jǐnjí qíngkuàng xià duì bìngrén jìnxíng kuàisù de yīliào jiùzhù
- 。
Bác sĩ đang cấp cứu bệnh nhân.
- 貳名danh từ
cấp cứu; sơ cứu
中在紧急情况下对病人进行的初步医疗处理zài jǐnjí qíngkuàng xià duì bìngrén jìnxíng de chūbù yīliào chǔlǐ
- !
Xin hãy gọi cấp cứu!
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 求cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
- 攵phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
LIÊN QUAN
急救
Phồn thể急
cấp cứu
cấp cứu; sơ cứu khẩn cấp
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#8479
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cấp cứu; sơ cứu khẩn cấp
中在紧急情况下对病人进行快速的医疗救助zài jǐnjí qíngkuàng xià duì bìngrén jìnxíng kuàisù de yīliào jiùzhù
- 。
Bác sĩ đang cấp cứu bệnh nhân.
- 貳名danh từ
cấp cứu; sơ cứu
中在紧急情况下对病人进行的初步医疗处理zài jǐnjí qíngkuàng xià duì bìngrén jìnxíng de chūbù yīliào chǔlǐ
- !
Xin hãy gọi cấp cứu!
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 求cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
- 攵phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù