Tới nội dung chính

伤员

伤员
shāngyuán
thương viên

người bị thương; thương binh

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#13549
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    người bị thương; thương binh

    中受伤的人;被伤害的人shòushāng de rén;bèi shānghài de rén

    • 。

      Bác sĩ đang cứu chữa người bị thương.

伤
shāng
thương
BỘ THỦ⼈
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu