抢走

抢走
qiǎngzǒu
thưởng tẩu

cướp đi; giật đi; lấy đi (bằng vũ lực)

1 nghĩa#7587
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cướp đi; giật đi; lấy đi (bằng vũ lực)

    用力夺取或拿走yònglì duóqǔ huò názoǔ

    • Anh ta đã giật lấy túi của tôi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cướp giật kho lương thực của người khác.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.