抢劫

抢劫
qiǎngjié
thưởng kiếp

cướp bóc; cướp đoạt

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#2633
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cướp bóc; cướp đoạt

    用暴力夺取他人的财物yòng bàolì duóqǔ tārén de cáiwù

    • Anh ta bị bắt vì cướp.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Bọn tội phạm đang âm mưu cướp ngân hàng.

  2. động từ

    cướp bóc; cướp giật

    用暴力夺取他人的财物yòng bàolì duóqǔ tārén de cáiwù

    • Anh ta bị bắt vì cướp bóc.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cướp giật kho lương thực của người khác.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.