地盘
địa bàn; lãnh địa; vùng kiểm soát
NGHĨA
- 壹名danh từ
địa bàn; lãnh địa; vùng kiểm soát
中某人或某个组织控制的区域mǒurén huò mǒu ge zǔzhī kòngzhì de qūyù
- 。
Đây là địa bàn của tôi.
- 貳名danh từ
địa bàn; lãnh thổ; vùng đất của ai đó
中某人控制或占据的地区和场所mǒurén kòngzhì huò zhànjù de dìqū hé chǎngsuǒ
- 。
Nền móng này rất lớn.
- 參名danh từ
địa bàn; lãnh thổ; vùng kiểm soát
中某人或某个组织控制的地方mǒurén huò mǒugè zǔzhī kòngzhì de dìfang
- 。
Đây là địa bàn của chúng ta.
- 肆名danh từ
lãnh địa; địa bàn; sân nhà
中某人或某个团体控制的地区或范围mǒu rén huò mǒu ge tuántǐ kòngzhì de dìqū huò fànwéi
- 伍名danh từ
lãnh thổ; địa bàn; (khẩu) sân nhà; vùng kiểm soát
中某人或某个团体控制的地方或范围mǒu rén huò mǒu ge tuántǐ kòngzhì de dìfang huò fànwéi
- 。
Khu đất này rất lớn.
địa bàn; lãnh địa; vùng kiểm soát
NGHĨA
- 壹名danh từ
địa bàn; lãnh địa; vùng kiểm soát
中某人或某个组织控制的区域mǒurén huò mǒu ge zǔzhī kòngzhì de qūyù
- 。
Đây là địa bàn của tôi.
- 貳名danh từ
địa bàn; lãnh thổ; vùng đất của ai đó
中某人控制或占据的地区和场所mǒurén kòngzhì huò zhànjù de dìqū hé chǎngsuǒ
- 。
Nền móng này rất lớn.
- 參名danh từ
địa bàn; lãnh thổ; vùng kiểm soát
中某人或某个组织控制的地方mǒurén huò mǒugè zǔzhī kòngzhì de dìfang
- 。
Đây là địa bàn của chúng ta.
- 肆名danh từ
lãnh địa; địa bàn; sân nhà
中某人或某个团体控制的地区或范围mǒu rén huò mǒu ge tuántǐ kòngzhì de dìqū huò fànwéi
- 伍名danh từ
lãnh thổ; địa bàn; (khẩu) sân nhà; vùng kiểm soát
中某人或某个团体控制的地方或范围mǒu rén huò mǒu ge tuántǐ kòngzhì de dìfang huò fànwéi
- 。
Khu đất này rất lớn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàiở; tại; đang
- 地de(trợ từ) một cách …, nối trạng ngữ với động từ (高兴地说)
- 坐zuòngồi
- 坏huàixấu; hỏng
- 块kuàitệ (đơn vị tiền, khẩu ngữ): 三块 = ba tệ; miếng; cục
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc