地盘

地盘
pán
địa bàn

địa bàn; lãnh địa; vùng kiểm soát

5 nghĩa#3949
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    địa bàn; lãnh địa; vùng kiểm soát

    某人或某个组织控制的区域mǒurén huò mǒu ge zǔzhī kòngzhì de qūyù

    • Đây là địa bàn của tôi.

  2. danh từ

    địa bàn; lãnh thổ; vùng đất của ai đó

    某人控制或占据的地区和场所mǒurén kòngzhì huò zhànjù de dìqū hé chǎngsuǒ

    • Nền móng này rất lớn.

  3. danh từ

    địa bàn; lãnh thổ; vùng kiểm soát

    某人或某个组织控制的地方mǒurén huò mǒugè zǔzhī kòngzhì de dìfang

    • Đây là địa bàn của chúng ta.

  4. danh từ

    lãnh địa; địa bàn; sân nhà

    某人或某个团体控制的地区或范围mǒu rén huò mǒu ge tuántǐ kòngzhì de dìqū huò fànwéi

  5. danh từ

    lãnh thổ; địa bàn; (khẩu) sân nhà; vùng kiểm soát

    某人或某个团体控制的地方或范围mǒu rén huò mǒu ge tuántǐ kòngzhì de dìfang huò fànwéi

    • Khu đất này rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.