半天

半天
bàntiān
bán thiên

nửa ngày; một lúc lâu; mãi lâu

HSK 1 (3.0)4 nghĩa#9076Lượng từ
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nửa ngày; một lúc lâu; mãi lâu

    白天的一半,或指很长时间báitiān de yībàn, huò zhǐ hěn cháng shíjiān

    • Tôi đã đợi bạn nửa ngày.

    • Anh ấy ngồi đọc sách trong thư viện cả một lúc lâu.

  2. danh từ

    nửa ngày; một lúc lâu; mãi

    一天中的一半,或者一段很长的时间yī tiān zhōng de yī bàn, huòzhě yī duàn hěn cháng de shíjiān

    • Tôi đã đợi bạn rất lâu.

    • Anh ấy suy nghĩ mãi mới thốt ra được một câu.

  3. danh từ

    nửa ngày; một lúc lâu; lưng trời (giữa không trung)

    空中的中间位置;或者一段较长的时间kōngzhōng de zhōngjiān wèizhì;huòzhě yī duàn jiào cháng de shíjiān

    • Máy bay bay giữa không trung.

    • Con diều đó lơ lửng giữa lưng trời, bay theo chiều gió.

  4. danh từ

    lâu dài; lâu bền

    很长的时间;很久hěn cháng de shíjiān; hěn jiǔ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.