Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.
乱动
động lung tung; sờ mó bừa bãi
NGHĨA
- 壹动động từ
động lung tung; sờ mó bừa bãi
- 。
Đừng nghịch đồ của tôi.
- 貳动động từ
nghịch phá; động vào bừa bãi
中随意、无秩序地移动或摆弄东西suíyì、wúzhìxù de yídòng huò bǎinong dōngxi
- 。
Xin đừng động vào đồ của tôi.
- 參动động từ
động càn; sờ mó lung tung
中随意移动或触碰不该动的东西suíyì yídòng huò chùmō búgāi dòng de dōngxi
- 。
Đừng động vào đồ của tôi.
- 肆动động từ
động linh tinh; nghịch ngợm; đụng tay vào bừa
中随意移动或触碰,不按规则的动作suíyì yídòng huò chùmō,búànzhào guīzé de dòngzuò
- 伍动động từ
cử động bừa bãi; không ngồi yên
中没有目的地随意移动或摆动méiyǒu mùdì de suíyì yídòng huò bǎiyáo
- 。
Xin đừng lộn xộn.
解字
GIẢI TỰđộng lung tung; sờ mó bừa bãi
NGHĨA
- 壹动động từ
động lung tung; sờ mó bừa bãi
- 。
Đừng nghịch đồ của tôi.
- 貳动động từ
nghịch phá; động vào bừa bãi
中随意、无秩序地移动或摆弄东西suíyì、wúzhìxù de yídòng huò bǎinong dōngxi
- 。
Xin đừng động vào đồ của tôi.
- 參动động từ
động càn; sờ mó lung tung
中随意移动或触碰不该动的东西suíyì yídòng huò chùmō búgāi dòng de dōngxi
- 。
Đừng động vào đồ của tôi.
- 肆动động từ
động linh tinh; nghịch ngợm; đụng tay vào bừa
中随意移动或触碰,不按规则的动作suíyì yídòng huò chùmō,búànzhào guīzé de dòngzuò
- 伍动động từ
cử động bừa bãi; không ngồi yên
中没有目的地随意移动或摆动méiyǒu mùdì de suíyì yídòng huò bǎiyáo
- 。
Xin đừng lộn xộn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 也yěcũng; cũng vậy; (phủ định) cũng không
- 乱luànlộn xộn; hỗn loạn; loạn
- 九jiǔchín; số 9
- 乾qiánbiến thể của 乾[qián]
- 乜miēdùng trong 乜斜[mie1 xie5]
- 乙yǐthứ hai trong Thập Thiên Can; ất (can thứ hai)
- 乳rǔvú; sữa (dạng kết hợp)
- 㐌tānó; nó (chỉ vật hoặc động vật)
- 㐖xiédùng trong 㐖毒 [xié dú]
- 㐜chóuthù; kẻ thù
- 㐡nuòdạng cũ của 懦[nuo4]
- 㐤qiúdạng cũ của 求 [qiú]