乱动

乱动
luàndòng
loạn động

động lung tung; sờ mó bừa bãi

5 nghĩa#7248
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    động lung tung; sờ mó bừa bãi

    • Đừng nghịch đồ của tôi.

  2. động từ

    nghịch phá; động vào bừa bãi

    随意、无秩序地移动或摆弄东西suíyì、wúzhìxù de yídòng huò bǎinong dōngxi

    • Xin đừng động vào đồ của tôi.

  3. động từ

    động càn; sờ mó lung tung

    随意移动或触碰不该动的东西suíyì yídòng huò chùmō búgāi dòng de dōngxi

    • Đừng động vào đồ của tôi.

  4. động từ

    động linh tinh; nghịch ngợm; đụng tay vào bừa

    随意移动或触碰,不按规则的动作suíyì yídòng huò chùmō,búànzhào guīzé de dòngzuò

  5. động từ

    cử động bừa bãi; không ngồi yên

    没有目的地随意移动或摆动méiyǒu mùdì de suíyì yídòng huò bǎiyáo

    • Xin đừng lộn xộn.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.