翻来覆去

翻来覆去
fānlái
phiên lai phúc khứ

trằn trọc; lật qua lật lại; đi đi lại lại [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#47375
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    trằn trọc; lật qua lật lại; đi đi lại lại [thành ngữ]

    • Anh ấy trằn trọc không ngủ được.

  2. trạng từ

    trằn trọc; trở mình liên tục [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phiên(lần lượt, xoay vần)HÌNH THANH
  • (lông vũ, cánh)BỘ

Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.