不公

不公
gōng
bất công

bất công; không công bằng

2 nghĩa#20265
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bất công; không công bằng

    • Điều này quá bất công!

  2. tính từ

    bất công; không công bằng

    • Điều này không công bằng với anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.