挣扎

挣扎
zhēngzhá
tranh trát

cố gắng hết sức; phấn đấu

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#5357
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cố gắng hết sức; phấn đấu

    用力尽量去克服困难或逃脱束缚yònglì jìnliàng qù kèfúkùnnan huò táozhuó shùfù

    • Anh ấy vẫn đang vật lộn.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay tranh giành, vùng vẫy để thoát khỏi ràng buộc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.