认错

认错
rèncuò
nhận thác

nhận lỗi; thừa nhận sai lầm

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#10720
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhận lỗi; thừa nhận sai lầm

    承认自己做错了chéngrèn zìjǐ zuò cuò le

    • Anh ấy đã nhận lỗi rồi.

  2. động từ

    nhận lỗi; thừa nhận sai lầm

    承认自己做错了chéngrèn zìjǐ zuò cuò le

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.