Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
装作
giả vờ; giả bộ; làm bộ
NGHĨA
- 壹动động từ
giả vờ; giả bộ; làm bộ
中假装、伪装自己的样子或态度jiǎzhuāng、wěizhuāng zìjǐ de yàngzi huò tàidù
- 。
Anh ấy giả vờ không nhìn thấy tôi.
- 貳动động từ
giả vờ; giả làm
中假装;冒充;故意表现得好像...jiǎzhuāng; màochōng; gùyì biǎoxiàn de hǎoxiàng...
- 。
Anh ấy giả vờ như không nhìn thấy tôi.
- 參动động từ
giả vờ; làm bộ
中假装;做出不是真实的样子jiǎzhuāng;zuòchū búshì zhēnshí de yàngzi
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
giả vờ; giả bộ; làm bộ
NGHĨA
- 壹动động từ
giả vờ; giả bộ; làm bộ
中假装、伪装自己的样子或态度jiǎzhuāng、wěizhuāng zìjǐ de yàngzi huò tàidù
- 。
Anh ấy giả vờ không nhìn thấy tôi.
- 貳动động từ
giả vờ; giả làm
中假装;冒充;故意表现得好像...jiǎzhuāng; màochōng; gùyì biǎoxiàn de hǎoxiàng...
- 。
Anh ấy giả vờ như không nhìn thấy tôi.
- 參动động từ
giả vờ; làm bộ
中假装;做出不是真实的样子jiǎzhuāng;zuòchū búshì zhēnshí de yàngzi
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 被bèichăn; mền (văn)
- 里lǐdặm (lý), đơn vị đo độ dài cổ đại, khoảng 500 m
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 装zhuāngtrang trí; trang hoàng; giả vờ; đóng gói
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 袋dàitúi; bao; đãy
- 裹guǒbọc; quấn; gói
- 补bǔvá; sửa chữa (mái nhà)
- 裔yìhậu duệ; con cháu (từ ghép)
- 制zhìchế độ; hệ thống; quy định
- 衣yītrang phục; cách ăn mặc
- 裴péidài và rộng (nói về trang phục)