装作

装作
zhuāngzuò
trang tác

giả vờ; giả bộ; làm bộ

3 nghĩa#7993
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giả vờ; giả bộ; làm bộ

    假装、伪装自己的样子或态度jiǎzhuāng、wěizhuāng zìjǐ de yàngzi huò tàidù

    • Anh ấy giả vờ không nhìn thấy tôi.

  2. động từ

    giả vờ; giả làm

    假装;冒充;故意表现得好像...jiǎzhuāng; màochōng; gùyì biǎoxiàn de hǎoxiàng...

    • Anh ấy giả vờ như không nhìn thấy tôi.

  3. động từ

    giả vờ; làm bộ

    假装;做出不是真实的样子jiǎzhuāng;zuòchū búshì zhēnshí de yàngzi

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.