查出

查出
cháchū
tra xuất

tìm ra; phát hiện ra

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#4631
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tìm ra; phát hiện ra

    通过调查或检查发现某事tōngguò diàochá huò jiǎnchá fāxiàn mǒu shì

    • Chúng tôi đã tìm ra vấn đề.

  2. động từ

    hiểu rõ; nắm được; tìm hiểu

    通过调查或检查发现某个事实或问题tōngguò tiáochá huò jiǎnchá fāxiàn mǒu gè shìshí huò wèntí

    • Tôi đã tìm ra số điện thoại của anh ấy.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • đán(bình minh, buổi sáng sớm)HÀI THANH

Tra xét như người sáng sớm cầm cây gậy lùng sục tìm kiếm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.