Tới nội dung chính

发现

发现
fāxiàn
phát hiện

phát hiện; nhận ra; nhận thấy

HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)3 nghĩa#262
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    phát hiện; nhận ra; nhận thấy

    中看到或认识到之前没有注意到的事物kàndào huò rènshi dào zhīqián méiyǒu zhùyì dào de shìwù

    • 。

      Tôi phát hiện anh ấy rất thích học.

    • 。

      Cô ấy bỗng nhận ra ví của mình đã mất.

  2. 貳动động từ

    phát hiện; tìm thấy; khám phá

    中看到或知道原来不知道的事情kàndào huò zhīdào yuánlái búzhīdào de shìqing

    • 。

      Tôi đã phát hiện ra một vấn đề.

    • 。

      Các nhà khoa học đã tìm ra một loại vi khuẩn mới.

  3. 參名danh từ

    phát hiện; khám phá

    中找到或看到之前不知道的东西zhǎodào huò kàndào zhīqián búzhīdào de dōngxi

    • 。

      Đây là một phát hiện quan trọng.

    • 。

      Khám phá mới của các nhà khoa học đã thay đổi cách con người hiểu về vũ trụ.

发
fā
phát
BỘ THỦ⼜
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu