Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
发现
phát hiện; nhận ra; nhận thấy
NGHĨA
- 壹动động từ
phát hiện; nhận ra; nhận thấy
中看到或认识到之前没有注意到的事物kàndào huò rènshi dào zhīqián méiyǒu zhùyì dào de shìwù
- 。
Tôi phát hiện anh ấy rất thích học.
- 。
Cô ấy bỗng nhận ra ví của mình đã mất.
- 貳动động từ
phát hiện; tìm thấy; khám phá
中看到或知道原来不知道的事情kàndào huò zhīdào yuánlái búzhīdào de shìqing
- 。
Tôi đã phát hiện ra một vấn đề.
- 。
Các nhà khoa học đã tìm ra một loại vi khuẩn mới.
- 參名danh từ
phát hiện; khám phá
中找到或看到之前不知道的东西zhǎodào huò kàndào zhīqián búzhīdào de dōngxi
- 。
Đây là một phát hiện quan trọng.
- 。
Khám phá mới của các nhà khoa học đã thay đổi cách con người hiểu về vũ trụ.
解字
GIẢI TỰphát hiện; nhận ra; nhận thấy
NGHĨA
- 壹动động từ
phát hiện; nhận ra; nhận thấy
中看到或认识到之前没有注意到的事物kàndào huò rènshi dào zhīqián méiyǒu zhùyì dào de shìwù
- 。
Tôi phát hiện anh ấy rất thích học.
- 。
Cô ấy bỗng nhận ra ví của mình đã mất.
- 貳动động từ
phát hiện; tìm thấy; khám phá
中看到或知道原来不知道的事情kàndào huò zhīdào yuánlái búzhīdào de shìqing
- 。
Tôi đã phát hiện ra một vấn đề.
- 。
Các nhà khoa học đã tìm ra một loại vi khuẩn mới.
- 參名danh từ
phát hiện; khám phá
中找到或看到之前不知道的东西zhǎodào huò kàndào zhīqián búzhīdào de dōngxi
- 。
Đây là một phát hiện quan trọng.
- 。
Khám phá mới của các nhà khoa học đã thay đổi cách con người hiểu về vũ trụ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu