执行

执行
zhíxíng
chấp hành

thực hiện; chấp hành; thi hành

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)4 nghĩa#1906
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thực hiện; chấp hành; thi hành

    按照规定或命令去做ànzhào guīdìng huò mìnglìng qù zuò

    • Chúng ta phải thực hiện kế hoạch này.

  2. động từ

    thực hiện; chấp hành; thi hành

    按照规定或命令去做ànzhào guīdìng huò mìnglìng qù zuò

  3. động từ

    thực hiện; chấp hành; thi hành

    按照规定或计划做某事ànzhào guīdìng huò jìhuà zuò mǒushì

  4. động từ

    thực thi; chấp hành; thực hiện

    按照规定或命令去做;实施ànzhào guīdìng huò mìnglìng qù zuò;shíshī

    • Hãy thực hiện mệnh lệnh này.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.