Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
执行
thực hiện; chấp hành; thi hành
NGHĨA
- 壹动động từ
thực hiện; chấp hành; thi hành
中按照规定或命令去做ànzhào guīdìng huò mìnglìng qù zuò
- 。
Chúng ta phải thực hiện kế hoạch này.
- 貳动động từ
thực hiện; chấp hành; thi hành
中按照规定或命令去做ànzhào guīdìng huò mìnglìng qù zuò
- 參动động từ
thực hiện; chấp hành; thi hành
中按照规定或计划做某事ànzhào guīdìng huò jìhuà zuò mǒushì
- 肆动động từ
thực thi; chấp hành; thực hiện
中按照规定或命令去做;实施ànzhào guīdìng huò mìnglìng qù zuò;shíshī
- 。
Hãy thực hiện mệnh lệnh này.
解字
GIẢI TỰthực hiện; chấp hành; thi hành
NGHĨA
- 壹动động từ
thực hiện; chấp hành; thi hành
中按照规定或命令去做ànzhào guīdìng huò mìnglìng qù zuò
- 。
Chúng ta phải thực hiện kế hoạch này.
- 貳动động từ
thực hiện; chấp hành; thi hành
中按照规定或命令去做ànzhào guīdìng huò mìnglìng qù zuò
- 參动động từ
thực hiện; chấp hành; thi hành
中按照规定或计划做某事ànzhào guīdìng huò jìhuà zuò mǒushì
- 肆动động từ
thực thi; chấp hành; thực hiện
中按照规定或命令去做;实施ànzhào guīdìng huò mìnglìng qù zuò;shíshī
- 。
Hãy thực hiện mệnh lệnh này.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)