实施

实施
shíshī
thực thi

thực hiện; chấp hành; thi hành

HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#6324
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thực hiện; chấp hành; thi hành

    按照计划或法律去做ànzhào jìhuà huò fǎlǜ qù zuò

    • Kế hoạch này rất khó thực hiện.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Kế hoạch này mặc dù đã được quyết định thực thi, nhưng mà các chi tiết cụ thể vẫn cần phải được cân nhắc kỹ.

  2. động từ

    thực hiện; chấp hành; thi hành

    把计划或法律等付诸行动bǎ jìhuà huò fǎlǜ děng fùzhū xíngdòng

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.