Tới nội dung chính

实行

实行
shíxíng
thực hành

thực hiện; chấp hành; thi hành

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#11485
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    thực hiện; chấp hành; thi hành

    中把计划或决定付诸行动;执行bǎ jìhuà huò juédìng fùzhū xíngdòng; zhíxíng

    • 。

      Kế hoạch này rất khó thực hiện.

  2. 貳动động từ

    thực hiện; chấp hành; thi hành

    中把计划或决定付诸行动bǎ jìhuà huò juédìng fùzhū xíngdòng

    • 。

      Chúng ta phải thực hiện kế hoạch mới.

  3. 參动động từ

    đưa vào thực thi; triển khai thực hiện

    中把计划或政策付诸行动bǎ jìhuà huò zhèngcè fùzhū xíngdòng

实
shí
thực
BỘ THỦ⼧
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu