Tới nội dung chính

执法

执法
zhífǎ
chấp pháp

thực thi pháp luật; chấp pháp

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#11882
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    thực thi pháp luật; chấp pháp

    中按照法律规定进行管理和处罚ànzhào fǎlǜ guīdìng jìnxíng guǎnlǐ hé chǔfá

    • 。

      Cảnh sát đang chấp pháp.

  2. 貳动động từ

    thực thi pháp luật; chấp pháp

    中按照法律规定进行处理和管理ànzhào fǎlǜ guīdìng jìnxíng chǔlǐ hé guǎnlǐ

执
zhí
chấp
BỘ THỦ⼿
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu