/
掷
掷
trịch
⼿bộ thủ · 11 néttung; ném; vứt bỏ
3 nghĩa#13727
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tung; ném; vứt bỏ
中用力把东西扔出去yònglì bǎ dōngxi rēng chūqu
- 。
Anh ấy ném quả bóng đi.
- 貳动động từ
ném; tung; quăng
中用力把东西扔出去yònglì bǎ dōngxi rēng chūqù
- 參动động từ
ném (xúc xắc); tung (xúc xắc)
中用力向远处扔东西yònglì xiàng yuǎnchù rēng dōngxi
- 。
Anh ấy đã tung được một con sáu.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
掷
Phồn thể擲
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tung; ném; vứt bỏ
中用力把东西扔出去yònglì bǎ dōngxi rēng chūqu
- 。
Anh ấy ném quả bóng đi.
- 貳动động từ
ném; tung; quăng
中用力把东西扔出去yònglì bǎ dōngxi rēng chūqù
- 參动động từ
ném (xúc xắc); tung (xúc xắc)
中用力向远处扔东西yònglì xiàng yuǎnchù rēng dōngxi
- 。
Anh ấy đã tung được một con sáu.
KẾT HỢP4 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)