打掉门牙,往肚子里咽

打掉门牙,往肚子里咽
diàomén,wǎngziyàn

nuốt răng gãy vào bụng (ngậm đau mà chịu, không hé răng kêu ca) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nuốt răng gãy vào bụng (ngậm đau mà chịu, không hé răng kêu ca) [thành ngữ]

  2. động từ

    chịu đựng nhục nhã mà không hé răng; nuốt nhục vào trong bụng [thành ngữ]

    • Anh ấy bị đánh rụng răng cửa, phải nuốt vào bụng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.