- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)HÌNH THANH
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
mở toang cửa sổ mà nói thẳng; nói thẳng nói thật, không vòng vo [thành ngữ]
mở toang cửa sổ mà nói thẳng; nói thẳng nói thật, không vòng vo [thành ngữ]
Chúng ta hãy nói thẳng thắn đi.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
mở toang cửa sổ mà nói thẳng; nói thẳng nói thật, không vòng vo [thành ngữ]
mở toang cửa sổ mà nói thẳng; nói thẳng nói thật, không vòng vo [thành ngữ]
Chúng ta hãy nói thẳng thắn đi.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.