打开天窗说亮话

打开天窗说亮话
kāitiānchuāngshuōliànghuà
đả khai thiên song thuyết lượng thoại

mở toang cửa sổ mà nói thẳng; nói thẳng nói thật, không vòng vo [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mở toang cửa sổ mà nói thẳng; nói thẳng nói thật, không vòng vo [thành ngữ]

    • Chúng ta hãy nói thẳng thắn đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.