打倒

打倒
dǎo
đả đảo

lật đổ; đánh đổ

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#3724
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lật đổ; đánh đổ

    使某人或某个政权失去权力shǐ mǒurén huò mǒu ge zhèngquán shīqù quánlì

    • Đả đảo xã hội cũ!

  2. động từ

    đánh ngã; đả đảo; lật đổ

    用力击使某人或某物跌倒yònglì jī shǐ mǒurén huò mǒuwù diēdào

    • Anh ấy đã đánh bại kẻ thù.

  3. động từ

    đả đảo; đánh đổ; đánh ngã

    用力击使某人或某物倒下;推翻yònglì jī shǐ mǒurén huò mǒuwù dào xià; tuīfān

    • Đả đảo chủ nghĩa đế quốc!

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.