击倒

击倒
dǎo
kích đảo

đánh ngã; hạ gục (đối thủ)

2 nghĩa#11781
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đánh ngã; hạ gục (đối thủ)

    用力打使人或物倒下、失去意识yònglì dǎ shǐ rén huò wù dàoxià、shīqù yìshí

    • Anh ấy đã bị đánh gục.

  2. động từ

    đánh ngã; đả đảo; lật đổ

    用力打得某人或某物倒下yòng lì dǎ de mǒu rén huò mǒu wù dào xia

    • Anh ấy đấm một cú hạ gục đối thủ.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.