Tới nội dung chính

颠覆

颠覆
diānfù
điên phúc

lật đổ (chế độ); lật nhào; lật đổ (bằng âm mưu, phá hoại)

HSK 7 (3.0)5 nghĩa#17792
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    lật đổ (chế độ); lật nhào; lật đổ (bằng âm mưu, phá hoại)

    • 。

      Anh ta muốn lật đổ đất nước này.

  2. 貳动động từ

    lật đổ; phá hoại; làm sụp đổ

    • 。

      Anh ấy muốn lật đổ hệ thống này.

  3. 參动động từ

    lật đổ; lật nhào; (bóng) đảo lộn hoàn toàn

    • 。

      Anh ấy đã lật đổ chế độ cũ.

  4. 肆动động từ

    lật úp; lật nhào; lật đổ

    • 。

      Anh ấy đã lật đổ suy nghĩ của tôi.

  5. 伍动động từ

    lật đổ; lật nhào; phá vỡ (nền tảng)

颠
diān
điên
BỘ THỦ⾴
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu