Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
/
霸权
霸权
bá quyền
bá quyền; quyền bá chủ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bá quyền; quyền bá chủ
- 。
Mỹ là bá quyền thế giới.
- 貳名danh từ
tối cao; tối thượng
- 。
Anh ấy muốn thiết lập bá quyền của riêng mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ霸权
Phồn thể霸權
bá quyền
bá quyền; quyền bá chủ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bá quyền; quyền bá chủ
- 。
Mỹ là bá quyền thế giới.
- 貳名danh từ
tối cao; tối thượng
- 。
Anh ấy muốn thiết lập bá quyền của riêng mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.