打交道
打交道
đả giao đạo
tiếp xúc; giao tiếp; giao dịch
HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#6774
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tiếp xúc; giao tiếp; giao dịch
中和某人接触、联系或做生意hé mǒurén jiēchù、liánxì huò zuò shēngyì
- 。
Tôi thích giao tiếp với mọi người.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Hai người họ có liên hệ nhiều trong công việc, thường xuyên giao thiệp với nhau.
- 貳动động từ
giao thiệp; tiếp xúc; quan hệ (với ai)
中和某人有联系或来往hé mǒurén yǒu liánxì huò láiwǎng
- 。
Tôi thích giao thiệp với người thông minh.
Đang tải…
打交道
Phồn thể打
đả giao đạo
tiếp xúc; giao tiếp; giao dịch
HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#6774
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tiếp xúc; giao tiếp; giao dịch
中和某人接触、联系或做生意hé mǒurén jiēchù、liánxì huò zuò shēngyì
- 。
Tôi thích giao tiếp với mọi người.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Hai người họ có liên hệ nhiều trong công việc, thường xuyên giao thiệp với nhau.
- 貳动động từ
giao thiệp; tiếp xúc; quan hệ (với ai)
中和某人有联系或来往hé mǒurén yǒu liánxì huò láiwǎng
- 。
Tôi thích giao thiệp với người thông minh.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.