外国人

外国人
wàiguórén
ngoại quốc nhân

người ngoài; người lạ; người ngoại tộc

1 nghĩa#7518
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người ngoài; người lạ; người ngoại tộc

    来自其他国家的人láizì qítā guójiā de rén

    • Anh ấy là một người nước ngoài.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Hầu hết khách hàng là người nước ngoài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.