所有

所有
suǒyǒu
sở hữu

tất cả; mọi thứ; toàn bộ

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#163
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tất cả; mọi thứ; toàn bộ

    全部;每一个quánbù;měi yī ge

    • Tất cả mọi người đều thích anh ấy.

    • Cô ấy sắp xếp toàn bộ ảnh cũ rồi cất vào hộp.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Anh ta từ bỏ mọi hy vọng

    • Toán học là nền tảng của tất cả các môn khoa học

    • Nếu không có mặt trời thì tất cả động vật đều sẽ chết

    • Tom đã đưa Mary toàn bộ số tiền anh ấy có.

    • Tom đưa cho Mary toàn bộ số tiền mà ông ấy có.

  2. động từ

    sở hữu; có; toàn bộ; tất cả

    全部;拥有;属于某人或某物quánbù; yōngyǒu; shǔyú mǒu rén huò mǒu wù

    • Tất cả thời gian của tôi đều dành cho bạn.

    • Tòa nhà này thuộc sở hữu cá nhân của anh ấy.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.