Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
所有
tất cả; mọi thứ; toàn bộ
NGHĨA
- 壹形tính từ
tất cả; mọi thứ; toàn bộ
中全部;每一个quánbù;měi yī ge
- 。
Tất cả mọi người đều thích anh ấy.
- 。
Cô ấy sắp xếp toàn bộ ảnh cũ rồi cất vào hộp.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Anh ta từ bỏ mọi hy vọng
- 。
Toán học là nền tảng của tất cả các môn khoa học
- ,。
Nếu không có mặt trời thì tất cả động vật đều sẽ chết
- 。
Tom đã đưa Mary toàn bộ số tiền anh ấy có.
- 。
Tom đưa cho Mary toàn bộ số tiền mà ông ấy có.
- 貳动động từ
sở hữu; có; toàn bộ; tất cả
中全部;拥有;属于某人或某物quánbù; yōngyǒu; shǔyú mǒu rén huò mǒu wù
- 。
Tất cả thời gian của tôi đều dành cho bạn.
- 。
Tòa nhà này thuộc sở hữu cá nhân của anh ấy.
解字
GIẢI TỰtất cả; mọi thứ; toàn bộ
NGHĨA
- 壹形tính từ
tất cả; mọi thứ; toàn bộ
中全部;每一个quánbù;měi yī ge
- 。
Tất cả mọi người đều thích anh ấy.
- 。
Cô ấy sắp xếp toàn bộ ảnh cũ rồi cất vào hộp.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Anh ta từ bỏ mọi hy vọng
- 。
Toán học là nền tảng của tất cả các môn khoa học
- ,。
Nếu không có mặt trời thì tất cả động vật đều sẽ chết
- 。
Tom đã đưa Mary toàn bộ số tiền anh ấy có.
- 。
Tom đưa cho Mary toàn bộ số tiền mà ông ấy có.
- 貳动động từ
sở hữu; có; toàn bộ; tất cả
中全部;拥有;属于某人或某物quánbù; yōngyǒu; shǔyú mǒu rén huò mǒu wù
- 。
Tất cả thời gian của tôi đều dành cho bạn.
- 。
Tòa nhà này thuộc sở hữu cá nhân của anh ấy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 所suǒtrên thực tế; thực ra; thực tế là
- 扂diànthen cửa; chốt cửa
- 房fángnhà ở; nơi cư trú; ký túc xá
- 扁biǎnbằng phẳng; phẳng
- 扇shànquạt; cánh (cửa)
- 户hùhộ gia đình; hộ
- 戸hùcửa; hộ gia đình
- 戺shìbản lề cửa; chốt xoay cửa
- 戽hùgầu tát nước; gầu múc nước (dùng trong tưới tiêu)
- 戾lìuốn cong; cúi xuống
- 扃jiōng(văn) đóng hoặc cài then cửa
- 扆yǐmàn che; màn rủ; tấm màn