Tới nội dung chính

戽

戽
hù
hố
⼾bộ hộ · 8 nét

gầu tát nước; gầu múc nước (dùng trong tưới tiêu)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    gầu tát nước; gầu múc nước (dùng trong tưới tiêu)

    • 。

      Cái gầu này dùng để tưới tiêu.

戽
hù
hố
BỘ THỦ⼾
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu