全体

全体
quán
toàn thể

tất cả; mọi thứ; toàn bộ

HSK 2 (3.0)2 nghĩa#4699
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tất cả; mọi thứ; toàn bộ

    所有的人或东西;整个的suǒyǒu de rén huò dōngxi;zhěngge de

    • Tất cả học sinh đều đến rồi.

  2. danh từ

    toàn bộ; toàn; hoàn toàn

    所有的人或事物;整体suǒyǒu de rén huò shìwù;zhěngtǐ

    • Toàn thể học sinh đều đã đến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.