/
扃
扃
quynh
⼾bộ hộ · 9 nét(văn) đóng hoặc cài then cửa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(văn) đóng hoặc cài then cửa
- 貳名danh từ
cổng lớn; cửa chính
- 。
Cánh cửa này không có chốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
扃
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(văn) đóng hoặc cài then cửa
- 貳名danh từ
cổng lớn; cửa chính
- 。
Cánh cửa này không có chốt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 所suǒtrên thực tế; thực ra; thực tế là
- 扂diànthen cửa; chốt cửa
- 房fángnhà ở; nơi cư trú; ký túc xá
- 扁biǎnbằng phẳng; phẳng
- 扇shànquạt; cánh (cửa)
- 户hùhộ gia đình; hộ
- 戸hùcửa; hộ gia đình
- 戺shìbản lề cửa; chốt xoay cửa
- 戽hùgầu tát nước; gầu múc nước (dùng trong tưới tiêu)
- 戾lìuốn cong; cúi xuống
- 扆yǐmàn che; màn rủ; tấm màn
- 扈hùtùy tùng; đoàn tùy tùng