Mỗi người bước đến cửa đều mang theo tiếng nói riêng của mình.
/
各个
各个
các cá
từng cái; mỗi; các
HSK 4 (3.0)3 nghĩa#8062
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹代đại từ
từng cái; mỗi; các
中每一个;所有不同的měi yī gè; suǒyǒu búyòng de
- 。
Mỗi quốc gia đều có văn hóa riêng.
- 貳代đại từ
từng cái một; mỗi cái; các (từng cái riêng lẻ)
中每一个,一个接一个měi yī gè, yī gè jiē yī gè
- 。
Tất cả học sinh đều đã đến rồi.
- 參代đại từ
mọi; tất cả; toàn bộ
中每一个;所有的měi yī gè、suǒyǒu de
- 。
Mỗi quốc gia đều có văn hóa riêng của mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
各个
Phồn thể各個
các cá
từng cái; mỗi; các
HSK 4 (3.0)3 nghĩa#8062
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹代đại từ
từng cái; mỗi; các
中每一个;所有不同的měi yī gè; suǒyǒu búyòng de
- 。
Mỗi quốc gia đều có văn hóa riêng.
- 貳代đại từ
từng cái một; mỗi cái; các (từng cái riêng lẻ)
中每一个,一个接一个měi yī gè, yī gè jiē yī gè
- 。
Tất cả học sinh đều đã đến rồi.
- 參代đại từ
mọi; tất cả; toàn bộ
中每一个;所有的měi yī gè、suǒyǒu de
- 。
Mỗi quốc gia đều có văn hóa riêng của mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối