quán
quyền
bộ mộc · 6 nét

quyền lợi; quyền hạn; quyền lực

HSK 6 (3.0)7 nghĩa#7756
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quyền lợi; quyền hạn; quyền lực

    拥有做某事的法律或道德资格yōngyǒu zuò mǒushì de fǎlǜ huò daodé zīgé

    • Đây là quyền của tôi.

  2. danh từ

    quyền hạn; thẩm quyền xử lý công việc

    处理事务的资格或能力chǔlǐ shìwù de zīgé huò néngliù

    • Anh ấy có quyền lực rất lớn.

  3. danh từ

    sức mạnh; lực; sức lực

  4. danh từ

    quyền biến; tùy cơ ứng biến

    根据情况采取的灵活办法gēnjù qíngkuàng cǎiqǔ de línghuó bànfǎ

    • Anh ấy không có quyền này.

  5. danh từ

    nhất thời; tạm thời; một lúc; trong chốc lát

    暂时的;不是永久的zànshíde; búshì yǒngjiǔ de

    • Anh ấy không có quyền lực.

  6. động từ

    (văn) cân nhắc; đo lường

    用天平或其他工具测量物体的重量yòng tiānpíng huò qítā gōngjù cèliàng wùtǐ de zhòngliàng

    • Anh ấy cân nhắc lợi hại.

  7. danh từ

    họ Quyền

    一个姓氏;姓权的人yī gè xìngshì; xìng quán de rén

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.