Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
所
điều; nơi; sở (dùng trước động từ để chỉ đối tượng bị tác động)
NGHĨA
- 壹助trợ từ
điều; nơi; sở (dùng trước động từ để chỉ đối tượng bị tác động)
中动词前面表示被动作所影响的人或事物dòngcí qiánmiàn biǎoshì bèi dòngzuò suǒ yǐngxiǎng de rén huò shìwù
- 。
Những gì anh ấy nói đều là thật.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Cô ấy rất sùng bái ông ta không chịu lắng nghe lời đánh giá của người khác về ông ấy.
- 貳助trợ từ
(trợ từ) dùng để dẫn mệnh đề quan hệ hoặc câu bị động; chỗ; nơi
中用在动词前面,表示被动意思或引出关系从句的虚词yòng zài dòngcí qiánmiàn, biǎoshì bèidòng yìsi huò yǐnchū guānxi cóngju de xūcí
- 參量lượng từ
tòa; sở (lượng từ chỉ nhà, tòa nhà nhỏ, cơ quan...)
中用来计数房子、建筑物或机构等的量词yònglái jìshù fángzi、jiànzhúwù huò jīgòu děng de liàngcí
- 肆名danh từ
chỗ; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
中地方;位置dìfang;wèizhì
- 伍助trợ từ
trên thực tế; thực ra; thực tế là
中事实上;真实的情况shìshíshang;zhēnshíde qíngkuàng
解字
GIẢI TỰđiều; nơi; sở (dùng trước động từ để chỉ đối tượng bị tác động)
NGHĨA
- 壹助trợ từ
điều; nơi; sở (dùng trước động từ để chỉ đối tượng bị tác động)
中动词前面表示被动作所影响的人或事物dòngcí qiánmiàn biǎoshì bèi dòngzuò suǒ yǐngxiǎng de rén huò shìwù
- 。
Những gì anh ấy nói đều là thật.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Cô ấy rất sùng bái ông ta không chịu lắng nghe lời đánh giá của người khác về ông ấy.
- 貳助trợ từ
(trợ từ) dùng để dẫn mệnh đề quan hệ hoặc câu bị động; chỗ; nơi
中用在动词前面,表示被动意思或引出关系从句的虚词yòng zài dòngcí qiánmiàn, biǎoshì bèidòng yìsi huò yǐnchū guānxi cóngju de xūcí
- 參量lượng từ
tòa; sở (lượng từ chỉ nhà, tòa nhà nhỏ, cơ quan...)
中用来计数房子、建筑物或机构等的量词yònglái jìshù fángzi、jiànzhúwù huò jīgòu děng de liàngcí
- 肆名danh từ
chỗ; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
中地方;位置dìfang;wèizhì
- 伍助trợ từ
trên thực tế; thực ra; thực tế là
中事实上;真实的情况shìshíshang;zhēnshíde qíngkuàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 扂diànthen cửa; chốt cửa
- 房fángnhà ở; nơi cư trú; ký túc xá
- 扁biǎnbằng phẳng; phẳng
- 扇shànquạt; cánh (cửa)
- 户hùhộ gia đình; hộ
- 戸hùcửa; hộ gia đình
- 戺shìbản lề cửa; chốt xoay cửa
- 戽hùgầu tát nước; gầu múc nước (dùng trong tưới tiêu)
- 戾lìuốn cong; cúi xuống
- 扃jiōng(văn) đóng hoặc cài then cửa
- 扆yǐmàn che; màn rủ; tấm màn
- 扈hùtùy tùng; đoàn tùy tùng