suǒ
sở
bộ hộ · 8 nét

điều; nơi; sở (dùng trước động từ để chỉ đối tượng bị tác động)

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)5 nghĩa#347Lượng từ
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. trợ từ

    điều; nơi; sở (dùng trước động từ để chỉ đối tượng bị tác động)

    动词前面表示被动作所影响的人或事物dòngcí qiánmiàn biǎoshì bèi dòngzuò suǒ yǐngxiǎng de rén huò shìwù

    • Những gì anh ấy nói đều là thật.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Cô ấy rất sùng bái ông ta không chịu lắng nghe lời đánh giá của người khác về ông ấy.

  2. trợ từ

    (trợ từ) dùng để dẫn mệnh đề quan hệ hoặc câu bị động; chỗ; nơi

    用在动词前面,表示被动意思或引出关系从句的虚词yòng zài dòngcí qiánmiàn, biǎoshì bèidòng yìsi huò yǐnchū guānxi cóngju de xūcí

  3. lượng từ

    tòa; sở (lượng từ chỉ nhà, tòa nhà nhỏ, cơ quan...)

    用来计数房子、建筑物或机构等的量词yònglái jìshù fángzi、jiànzhúwù huò jīgòu děng de liàngcí

  4. danh từ

    chỗ; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)

    地方;位置dìfang;wèizhì

  5. trợ từ

    trên thực tế; thực ra; thực tế là

    事实上;真实的情况shìshíshang;zhēnshíde qíngkuàng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.