/
戾
戾
lệ
⼾bộ hộ · 8 nétuốn cong; cúi xuống
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
uốn cong; cúi xuống
- ,。
Anh ấy cúi đầu, không chịu nói chuyện.
- 貳
vi phạm; xúc phạm
- 參动động từ
trái với; vi phạm; mâu thuẫn
- 。
Anh ấy luôn làm việc rất ngang ngược.
- 肆形tính từ
hung tàn; bạo ngược; hung ác
- 。
Anh ấy là một người rất tàn nhẫn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
戾
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
uốn cong; cúi xuống
- ,。
Anh ấy cúi đầu, không chịu nói chuyện.
- 貳
vi phạm; xúc phạm
- 參动động từ
trái với; vi phạm; mâu thuẫn
- 。
Anh ấy luôn làm việc rất ngang ngược.
- 肆形tính từ
hung tàn; bạo ngược; hung ác
- 。
Anh ấy là một người rất tàn nhẫn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 所suǒtrên thực tế; thực ra; thực tế là
- 扂diànthen cửa; chốt cửa
- 房fángnhà ở; nơi cư trú; ký túc xá
- 扁biǎnbằng phẳng; phẳng
- 扇shànquạt; cánh (cửa)
- 户hùhộ gia đình; hộ
- 戸hùcửa; hộ gia đình
- 戺shìbản lề cửa; chốt xoay cửa
- 戽hùgầu tát nước; gầu múc nước (dùng trong tưới tiêu)
- 扃jiōng(văn) đóng hoặc cài then cửa
- 扆yǐmàn che; màn rủ; tấm màn
- 扈hùtùy tùng; đoàn tùy tùng