整个

整个
zhěng
chỉnh cá

toàn bộ; tất cả; hoàn toàn

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#566
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    toàn bộ; tất cả; hoàn toàn

    完全的;全部的;没有分开的wánquán de;quánbù de;méiyǒu fēnkāi de

    • Tôi thích cả thế giới.

  2. tính từ

    toàn bộ; toàn; hoàn toàn

    完全的;全部的wánquán de; quánbù de

  3. tính từ

    toàn diện; toàn bộ; đầy đủ

    全部的;完全的quánbù de;wánquán de

    • Cả thế giới đã thay đổi rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.