bộ hộ · 10 nét

màn che; màn rủ; tấm màn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    màn che; màn rủ; tấm màn

    • Ỷ là một loại bình phong trong cung điện cổ đại.

  2. danh từ

    họ Y

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.