/
秘诀
秘诀
bí quyết
bí quyết; chìa khóa
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#12833
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bí quyết; chìa khóa
中成功或做好某事的方法和窍门chénggōng huò zuòhǎo mǒushì de fāngfǎ hé qiàowmen
- ?
Bí quyết thành công là gì?
- 貳名danh từ
bí quyết
中做好某事的秘密方法或经验zuò hǎo mǒu shì de mìmì fāngfǎ huò jīngyàn
- 參名danh từ
bí quyết; chuyên môn
中成功或做好某事的特殊方法或经验chénggōng huò zuòhǎo mǒushì de tèshū fāngfǎ huò jīngyàn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
秘诀
Phồn thể祕訣
bí quyết
bí quyết; chìa khóa
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#12833
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bí quyết; chìa khóa
中成功或做好某事的方法和窍门chénggōng huò zuòhǎo mǒushì de fāngfǎ hé qiàowmen
- ?
Bí quyết thành công là gì?
- 貳名danh từ
bí quyết
中做好某事的秘密方法或经验zuò hǎo mǒu shì de mìmì fāngfǎ huò jīngyàn
- 參名danh từ
bí quyết; chuyên môn
中成功或做好某事的特殊方法或经验chénggōng huò zuòhǎo mǒushì de tèshū fāngfǎ huò jīngyàn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má