Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
可能
có thể; khả năng
NGHĨA
- 壹副trạng từ
có thể; khả năng
中也许会发生;不一定yěxǔ huì fāshēng;búyīdìng
- 。
Anh ấy có thể sẽ không đến nữa.
- 。
Có thể cô ấy đã biết chuyện này rồi.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?
Có lẽ anh đang làm việc quá liều mạng?
- 。
Có lẽ bạn nên bỏ cuộc.
- 貳形tính từ
có thể; có khả năng
中也许会发生;不一定会发生yě xǔ huì fā shēng;bú yī dìng huì fā shēng
- 。
Đây có thể là một ý hay.
- ,。
Ngày mai có khả năng trời sẽ mưa, nhớ mang ô theo nhé.
- 參形tính từ
có thể; được; có thể chấp nhận
中也许会发生或存在的;不一定但有机会yěxǔ huì fāshēng huò cúnzài de;búyīdìng dàn yǒu jīhuì
- 。
Kết quả như vậy hoàn toàn có thể xảy ra.
- 肆名danh từ
có thể; khả năng
中事物发生或存在的机会;也许会发生的事shìwù fāshēng huò cúnzài de jīhuì; yěxǔ huì fāshēng de shì
- 。
Cái này có khả năng.
- 。
Chúng ta không thể loại trừ khả năng này.
- 伍名danh từ
có thể; khả năng
中事情发生的机会或可能性shìqing fāshēng de jīhuì huò kěnéngxìng
- 。
Điều này có khả năng rất lớn.
- ,。
Khả năng thành công rất nhỏ, nhưng chúng ta không thể bỏ cuộc.
- 陸副trạng từ
chưa chắc; không nhất định
中也许;不一定会发生yěxǔ; búyīdìng huì fāshēng
- 。
Anh ấy có thể đang ở nhà.
- 。
Có lẽ cô ấy đã ngủ rồi.
- 柒副trạng từ
chỉ sợ; e rằng; có lẽ
中也许;不一定确定yě xǔ; búyīdìng quèdìng
- 。
Anh ấy có lẽ đang ở nhà.
- 。
Có lẽ cô ấy đã biết chuyện này rồi.
解字
GIẢI TỰcó thể; khả năng
NGHĨA
- 壹副trạng từ
có thể; khả năng
中也许会发生;不一定yěxǔ huì fāshēng;búyīdìng
- 。
Anh ấy có thể sẽ không đến nữa.
- 。
Có thể cô ấy đã biết chuyện này rồi.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?
Có lẽ anh đang làm việc quá liều mạng?
- 。
Có lẽ bạn nên bỏ cuộc.
- 貳形tính từ
có thể; có khả năng
中也许会发生;不一定会发生yě xǔ huì fā shēng;bú yī dìng huì fā shēng
- 。
Đây có thể là một ý hay.
- ,。
Ngày mai có khả năng trời sẽ mưa, nhớ mang ô theo nhé.
- 參形tính từ
có thể; được; có thể chấp nhận
中也许会发生或存在的;不一定但有机会yěxǔ huì fāshēng huò cúnzài de;búyīdìng dàn yǒu jīhuì
- 。
Kết quả như vậy hoàn toàn có thể xảy ra.
- 肆名danh từ
có thể; khả năng
中事物发生或存在的机会;也许会发生的事shìwù fāshēng huò cúnzài de jīhuì; yěxǔ huì fāshēng de shì
- 。
Cái này có khả năng.
- 。
Chúng ta không thể loại trừ khả năng này.
- 伍名danh từ
có thể; khả năng
中事情发生的机会或可能性shìqing fāshēng de jīhuì huò kěnéngxìng
- 。
Điều này có khả năng rất lớn.
- ,。
Khả năng thành công rất nhỏ, nhưng chúng ta không thể bỏ cuộc.
- 陸副trạng từ
chưa chắc; không nhất định
中也许;不一定会发生yěxǔ; búyīdìng huì fāshēng
- 。
Anh ấy có thể đang ở nhà.
- 。
Có lẽ cô ấy đã ngủ rồi.
- 柒副trạng từ
chỉ sợ; e rằng; có lẽ
中也许;不一定确定yě xǔ; búyīdìng quèdìng
- 。
Anh ấy có lẽ đang ở nhà.
- 。
Có lẽ cô ấy đã biết chuyện này rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối