Tới nội dung chính

可能

可能
kěnéng
khả năng

có thể; khả năng

HSK 2 (2.0)HSK 2 (3.0)7 nghĩa#95Lượng từ 个
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    có thể; khả năng

    中也许会发生;不一定yěxǔ huì fāshēng;búyīdìng

    • 。

      Anh ấy có thể sẽ không đến nữa.

    • 。

      Có thể cô ấy đã biết chuyện này rồi.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ?

      Có lẽ anh đang làm việc quá liều mạng?

    • 。

      Có lẽ bạn nên bỏ cuộc.

  2. 貳形tính từ

    có thể; có khả năng

    中也许会发生;不一定会发生yě xǔ huì fā shēng;bú yī dìng huì fā shēng

    • 。

      Đây có thể là một ý hay.

    • ,。

      Ngày mai có khả năng trời sẽ mưa, nhớ mang ô theo nhé.

  3. 參形tính từ

    có thể; được; có thể chấp nhận

    中也许会发生或存在的;不一定但有机会yěxǔ huì fāshēng huò cúnzài de;búyīdìng dàn yǒu jīhuì

    • 。

      Kết quả như vậy hoàn toàn có thể xảy ra.

  4. 肆名danh từ

    có thể; khả năng

    中事物发生或存在的机会;也许会发生的事shìwù fāshēng huò cúnzài de jīhuì; yěxǔ huì fāshēng de shì

    • 。

      Cái này có khả năng.

    • 。

      Chúng ta không thể loại trừ khả năng này.

  5. 伍名danh từ

    có thể; khả năng

    中事情发生的机会或可能性shìqing fāshēng de jīhuì huò kěnéngxìng

    • 。

      Điều này có khả năng rất lớn.

    • ,。

      Khả năng thành công rất nhỏ, nhưng chúng ta không thể bỏ cuộc.

  6. 陸副trạng từ

    chưa chắc; không nhất định

    中也许;不一定会发生yěxǔ; búyīdìng huì fāshēng

    • 。

      Anh ấy có thể đang ở nhà.

    • 。

      Có lẽ cô ấy đã ngủ rồi.

  7. 柒副trạng từ

    chỉ sợ; e rằng; có lẽ

    中也许;不一定确定yě xǔ; búyīdìng quèdìng

    • 。

      Anh ấy có lẽ đang ở nhà.

    • 。

      Có lẽ cô ấy đã biết chuyện này rồi.

可
kě
khả
BỘ THỦ⼝
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu