流产

流产
liúchǎn
lưu sản

sảy thai; (bóng) thất bại; không thành

2 nghĩa#14151
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sảy thai; (bóng) thất bại; không thành

    计划或事情因故中止,未能实现jìhuà huò shìqing yīngù zhōngzhǐ, wèi néng shíxiàn

    • Kế hoạch của chúng tôi đã thất bại.

  2. sảy thai; nạo thai; (bóng) thất bại, đổ vỡ (kế hoạch)

    妊娠中断,胎儿不能出生rènshēn zhōngduàn, tāi'ér búnéng chūshēng

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.