luật
bộ huyền · 11 nét

tỉ lệ; tỉ số; suất

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#13959
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tỉ lệ; tỉ số; suất

    两个数量之间的比例关系liǎng gè shùliàng zhījiān de bǐlì guānxi

    • Tỷ lệ này là bao nhiêu?

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(phần đầu, mũi nhọn)HỘI Ý
  • yêu(sợi nhỏ, tơ mảnh)HỘI Ý
  • thập(mười, đầy đủ)HỘI Ý

Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.

(xếp dọc)
(xếp dọc)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.