Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
率
tỉ lệ; tỉ số; suất
NGHĨA
- 壹名danh từ
tỉ lệ; tỉ số; suất
中两个数量之间的比例关系liǎng gè shùliàng zhījiān de bǐlì guānxi
- ?
Tỷ lệ này là bao nhiêu?
thẳng thắn; chân thành; thành thật
NGHĨA
- 壹形tính từ
thẳng thắn; chân thành; thành thật
中坦白、诚实、真实的样子tǎnbái、chéngshí、zhēnshí de yàngzi
- 。
Anh ấy là người rất thẳng thắn.
- 貳形tính từ
vội vàng; hấp tấp
中动作快速、不仔细的dòngzuò kuàisù、bù zǐxì de
- 。
Anh ấy làm việc rất vội vàng.
- 參动động từ
chủ đạo; dẫn dắt; định hướng
中带领;领导dàilǐng;lǐngdǎo
- 。
Anh ấy dẫn chúng tôi đi tham quan.
- 肆动động từ
ra lệnh; lệnh; khiến
中命令;指挥mìnglìng、zhǐhuī
- 。
Anh ấy chỉ huy quân đội.
- 伍副trạng từ
nói chung; thông thường; bình thường
中通常;一般地tōngcháng;yībān de
- 。
Anh ấy thường không đến muộn.
- 陸副trạng từ
thường xuyên; thông thường
中大多数情况下;通常发生dàduōshù qíngkuàng xià; tōngcháng fāshēng
- 柒形tính từ
thật thà chất phác; hiền lành chân chất
中性格或为人直接、坦诚、不虚伪xìnggé huò wéirén zhíjiē、tǎnchéng、bù xūwěi
- 捌形tính từ
người hành động bốc đồng; kẻ liều lĩnh (khẩu)
中做事不够谨慎,很容易冲动zuòshì búgòu jǐnshèn, hěn róngyì chōngdòng
- 。
Anh ấy làm việc rất hấp tấp.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹名danh từ
tỉ lệ; tỉ số; suất
中两个数量之间的比例关系liǎng gè shùliàng zhījiān de bǐlì guānxi
- ?
Tỷ lệ này là bao nhiêu?
NGHĨA
- 壹形tính từ
thẳng thắn; chân thành; thành thật
中坦白、诚实、真实的样子tǎnbái、chéngshí、zhēnshí de yàngzi
- 。
Anh ấy là người rất thẳng thắn.
- 貳形tính từ
vội vàng; hấp tấp
中动作快速、不仔细的dòngzuò kuàisù、bù zǐxì de
- 。
Anh ấy làm việc rất vội vàng.
- 參动động từ
chủ đạo; dẫn dắt; định hướng
中带领;领导dàilǐng;lǐngdǎo
- 。
Anh ấy dẫn chúng tôi đi tham quan.
- 肆动động từ
ra lệnh; lệnh; khiến
中命令;指挥mìnglìng、zhǐhuī
- 。
Anh ấy chỉ huy quân đội.
- 伍副trạng từ
nói chung; thông thường; bình thường
中通常;一般地tōngcháng;yībān de
- 。
Anh ấy thường không đến muộn.
- 陸副trạng từ
thường xuyên; thông thường
中大多数情况下;通常发生dàduōshù qíngkuàng xià; tōngcháng fāshēng
- 柒形tính từ
thật thà chất phác; hiền lành chân chất
中性格或为人直接、坦诚、不虚伪xìnggé huò wéirén zhíjiē、tǎnchéng、bù xūwěi
- 捌形tính từ
người hành động bốc đồng; kẻ liều lĩnh (khẩu)
中做事不够谨慎,很容易冲动zuòshì búgòu jǐnshèn, hěn róngyì chōngdòng
- 。
Anh ấy làm việc rất hấp tấp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.