破灭

破灭
miè
phá diệt

tan nát; tiêu diệt

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#20384
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tan nát; tiêu diệt

    • Giấc mơ của anh ấy đã tan vỡ.

  2. động từ

    tan tác; mất tích; tiêu diệt

    • Hy vọng của anh ấy đã tan vỡ.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.