Tay cầm giáo mác biểu diễn trò chơi chiến đấu — đó là màn hí kịch.
/
戏剧化人格违常
戏剧化人格违常
hí kịch hoá nhân cách vi thường
rối loạn nhân cách kịch tính (HPD)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
rối loạn nhân cách kịch tính (HPD)
- 。
Rối loạn nhân cách kịch tính là một loại bệnh tâm thần.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 居cư(ở, cư trú)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 各các(mỗi, từng cái)HÌNH THANH
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
戏剧化人格违常
Phồn thể戲劇化人格違常
hí kịch hoá nhân cách vi thường
rối loạn nhân cách kịch tính (HPD)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
rối loạn nhân cách kịch tính (HPD)
- 。
Rối loạn nhân cách kịch tính là một loại bệnh tâm thần.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 居cư(ở, cư trú)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 各các(mỗi, từng cái)HÌNH THANH
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao