bộ thi · 8 nét

ở; cư trú; đứng (ở vị trí nào đó)

9 nghĩa#14778
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ở; cư trú; đứng (ở vị trí nào đó)

    住在某个地方;占据某个位置zhù zài mǒu ge dìfang;zhànjù mǒu ge wèizhì

    • Anh ấy ở vị trí lãnh đạo.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Thế bạn đã gặp gia đình mới trong khu phố chúng mình chưa?

  2. danh từ

    nhà ở; chỗ ở

    住的地方;房子zhù de dìfang; fángzi

  3. động từ

    nơi cư trú; nhà ở; cư ngụ

    住在某个地方zhù zài mǒu ge dìfang

    • Anh ấy hiện đang sống ở Bắc Kinh.

  4. danh từ

    nhà ở; nơi cư trú; ký túc xá

    住的地方;房子zhù de dìfang; fángzi

    • Anh ấy sống ở nhà của tôi.

  5. danh từ

    chỗ ở; cư trú; (trong tên nhà hàng/quán ăn)

    吃饭的地方;居住的房子chīfàn de dìfang;jūzhù de fángzi

    • Quán rượu này rất được yêu thích.

  6. động từ

    đứng yên; giậm chân tại chỗ; ở lại

    停留在某个地方;住在某处tíngliú zài mǒuggè dìfang; zhù zài mǒuchù

    • Anh ấy đang ở thế bất lợi.

  7. động từ

    dự trữ; tích trữ; kho dự trữ

    保存或收集某些东西以备将来使用bǎocún huò shōují mǒuxiē dōngxi yǐ bèi jiānglái shǐyòng

    • Anh ta có ý đồ xấu.

  8. lượng từ

    (lượng từ) phòng ngủ; căn phòng

    卧室的数量单位wòshì de shùliàng dānwèi

  9. danh từ

    họ Cư

    一个姓氏,表示人的家族名字yī gè xìngshì, biǎoshì rén de jiāzú míngzi

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.