居
ở; cư trú; đứng (ở vị trí nào đó)
NGHĨA
- 壹动động từ
ở; cư trú; đứng (ở vị trí nào đó)
中住在某个地方;占据某个位置zhù zài mǒu ge dìfang;zhànjù mǒu ge wèizhì
- 。
Anh ấy ở vị trí lãnh đạo.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?
Thế bạn đã gặp gia đình mới trong khu phố chúng mình chưa?
- 貳名danh từ
nhà ở; chỗ ở
中住的地方;房子zhù de dìfang; fángzi
- 參动động từ
nơi cư trú; nhà ở; cư ngụ
中住在某个地方zhù zài mǒu ge dìfang
- 。
Anh ấy hiện đang sống ở Bắc Kinh.
- 肆名danh từ
nhà ở; nơi cư trú; ký túc xá
中住的地方;房子zhù de dìfang; fángzi
- 。
Anh ấy sống ở nhà của tôi.
- 伍名danh từ
chỗ ở; cư trú; (trong tên nhà hàng/quán ăn)
中吃饭的地方;居住的房子chīfàn de dìfang;jūzhù de fángzi
- 。
Quán rượu này rất được yêu thích.
- 陸动động từ
đứng yên; giậm chân tại chỗ; ở lại
中停留在某个地方;住在某处tíngliú zài mǒuggè dìfang; zhù zài mǒuchù
- 。
Anh ấy đang ở thế bất lợi.
- 柒动động từ
dự trữ; tích trữ; kho dự trữ
中保存或收集某些东西以备将来使用bǎocún huò shōují mǒuxiē dōngxi yǐ bèi jiānglái shǐyòng
- 。
Anh ta có ý đồ xấu.
- 捌量lượng từ
(lượng từ) phòng ngủ; căn phòng
中卧室的数量单位wòshì de shùliàng dānwèi
- 玖名danh từ
họ Cư
中一个姓氏,表示人的家族名字yī gè xìngshì, biǎoshì rén de jiāzú míngzi
(cổ) trợ từ cuối câu biểu thị thái độ nghi ngờ
NGHĨA
- 壹助trợ từ
(cổ) trợ từ cuối câu biểu thị thái độ nghi ngờ
中古代虚词,放在句子末尾表示疑问或不确定的态度gǔdài xūcí, fàngzài jùzi mòwěi biǎoshì yíwèn huò búquèdìng de tàidù
NGHĨA
- 壹动động từ
ở; cư trú; đứng (ở vị trí nào đó)
中住在某个地方;占据某个位置zhù zài mǒu ge dìfang;zhànjù mǒu ge wèizhì
- 。
Anh ấy ở vị trí lãnh đạo.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?
Thế bạn đã gặp gia đình mới trong khu phố chúng mình chưa?
- 貳名danh từ
nhà ở; chỗ ở
中住的地方;房子zhù de dìfang; fángzi
- 參动động từ
nơi cư trú; nhà ở; cư ngụ
中住在某个地方zhù zài mǒu ge dìfang
- 。
Anh ấy hiện đang sống ở Bắc Kinh.
- 肆名danh từ
nhà ở; nơi cư trú; ký túc xá
中住的地方;房子zhù de dìfang; fángzi
- 。
Anh ấy sống ở nhà của tôi.
- 伍名danh từ
chỗ ở; cư trú; (trong tên nhà hàng/quán ăn)
中吃饭的地方;居住的房子chīfàn de dìfang;jūzhù de fángzi
- 。
Quán rượu này rất được yêu thích.
- 陸动động từ
đứng yên; giậm chân tại chỗ; ở lại
中停留在某个地方;住在某处tíngliú zài mǒuggè dìfang; zhù zài mǒuchù
- 。
Anh ấy đang ở thế bất lợi.
- 柒动động từ
dự trữ; tích trữ; kho dự trữ
中保存或收集某些东西以备将来使用bǎocún huò shōují mǒuxiē dōngxi yǐ bèi jiānglái shǐyòng
- 。
Anh ta có ý đồ xấu.
- 捌量lượng từ
(lượng từ) phòng ngủ; căn phòng
中卧室的数量单位wòshì de shùliàng dānwèi
- 玖名danh từ
họ Cư
中一个姓氏,表示人的家族名字yī gè xìngshì, biǎoshì rén de jiāzú míngzi
NGHĨA
- 壹助trợ từ
(cổ) trợ từ cuối câu biểu thị thái độ nghi ngờ
中古代虚词,放在句子末尾表示疑问或不确定的态度gǔdài xūcí, fàngzài jùzi mòwěi biǎoshì yíwèn huò búquèdìng de tàidù
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 尿niàođi tiểu; nước tiểu; tiểu tiện
- 尽jǐnhết mức; tối đa; càng... càng tốt
- 局júhẹp hòi; chật hẹp
- 尼níni cô; sư cô (Phật giáo)
- 屎shǐphân; cứt; phân (chất thải)
- 屁pìtrung tiện; đánh rắm; (bóng) chuyện vớ vẩn
- 屋wūnhà; phòng (yếu tố ghép)
- 尺chǐthước (đơn vị đo chiều dài Trung Quốc, khoảng 1/3 mét)
- 屌diǎotế bào trứng; noãn tử
- 层céngtầng; lớp; chồng lên nhau; (lượng từ) tầng lầu, lớp
- 尾wěiđuôi; phần cuối; (lượng từ) con (dùng cho cá)
- 届jièđến (thời hạn hoặc địa điểm); (lượng từ) kỳ, khóa, nhiệm kỳ